Hệ thống chỉ tiêu thống kê

Thời gian đăng: 5/12/2017 9:30:25 AM

1. Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê Quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13
 

14. Khoa học và công nghệ

139

1401

số tổ chức khoa học và công nghệ

 

140

1402

Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ

 

141

1403

Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

142

1404

Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ

 

143

1405

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

 

144

1406

Tỷ lệ chi đổi mới công nghệ so với tổng vốn cố định của doanh nghiệp

 

145

1407

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

 

2. Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ

 

Số thứ tự

Mã số

Nhóm, tên chỉ tiêu

 

14. Khoa học và công nghệ

 

73

T1401

Số tổ chức khoa học và công nghệ

74

T1405

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

75

T1407

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ


3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN ngày 19 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ

 

 HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 

 

 

STT

 

 

Mã số

 

 

Nhóm, tên chỉ tiêu

 

 

Phân tổ chủ yếu

 

 

Kỳ công bố

 

 

Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập,     tổng hợp

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

01. CƠ SỞ HẠ TẦNG CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1                     

0101

Số tổ chức khoa học và công nghệ (*)

Loại hình kinh tế; Loại hình tổ chức; Thẩm quyền thành lập (cấp quản lý); Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Vụ Tổ chức cán bộ; Văn phòng đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Sở Khoa học và Công nghệ

2                     

0102

Số tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Loại hình kinh tế; Thẩm quyền thành lập (cấp quản lý); Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Sở Khoa học và Công nghệ

3                     

0103

 

 

Số cơ sở giáo dục đại học

Loại hình kinh tế; Thẩm quyền thành lập (cấp quản lý); Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Sở Khoa học và Công nghệ

4                     

0104

Số tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ

Loại hình kinh tế; Thẩm quyền thành lập (cấp quản lý); Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Dạng hoạt động; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Vụ Tổ chức cán bộ; Văn phòng đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Sở Khoa học và Công nghệ

5                     

0105

Số tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ

Loại hình kinh tế; Thẩm quyền thành lập (cấp quản lý); Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Bộ/ngành; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Các Bộ, ngành; Sở Khoa học và Công nghệ

6                     

0106

Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

Loại hình tổ chức; Loại hình kinh tế; Lĩnh vực khoa học và công nghệ; Thẩm quyền cấp chứng nhận

Năm

Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia

Văn phòng đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Sở Khoa học và Công nghệ

7                     

0107

Giá trị tài sản cố định của các tổ chức khoa học và công nghệ

Loại hình kinh tế; Loại hình tổ chức; Thẩm quyền th&agrav